Anh-Anh

20 Câu làm chủ thể phủ định tương lai trong tiếng Anh

20 Master the Future Negative in English / 20 Câu làm chủ thể phủ định tương lai trong tiếng Anh
Subject + won’t + base verb
/ˈsʌbdʒɪkt plʌs woʊnt plʌs beɪs vɜːrb/
Chủ ngữ + won’t + động từ nguyên mẫu
Future negative (something will not happen)
/ˈfjuːtʃər ˈnɛɡətɪv (ˈsʌmθɪŋ wɪl nɑːt ˈhæpən)/
Phủ định tương lai (điều gì đó sẽ không xảy ra)
1. I won’t go to school tomorrow.
/aɪ woʊnt ɡoʊ tuː skuːl təˈmɔːroʊ/
Tôi sẽ không đi học vào ngày mai.
2. She won’t come to the party.
/ʃiː woʊnt kʌm tuː ðə ˈpɑːrti/
Cô ấy sẽ không đến bữa tiệc.
3. They won’t travel this year.
/ðeɪ woʊnt ˈtrævl ðɪs jɪr/
Họ sẽ không đi du lịch trong năm nay.
4. He won’t finish the work today.
/hiː woʊnt ˈfɪnɪʃ ðə wɜːrk təˈdeɪ/
Anh ấy sẽ không hoàn thành công việc hôm nay.
5. We won’t meet them tonight.
/wiː woʊnt miːt ðɛm təˈnaɪt/
Chúng tôi sẽ không gặp họ tối nay.
6. The class won’t start early.
/ðə klæs woʊnt stɑːrt ˈɜːrli/
Lớp học sẽ không bắt đầu sớm.
7. I won’t forget your help.
/aɪ woʊnt fərˈɡɛt jɔːr hɛlp/
Tôi sẽ không quên sự giúp đỡ của bạn.
8. She won’t accept the offer.
/ʃiː woʊnt əkˈsɛpt ðə ˈɔːfər/
Cô ấy sẽ không chấp nhận lời đề nghị.
9. They won’t arrive on time.
/ðeɪ woʊnt əˈraɪv ɑːn taɪm/
Họ sẽ không đến đúng giờ.
10. He won’t pass the exam.
/hiː woʊnt pæs ði ɪɡˈzæm/
Anh ấy sẽ không vượt qua kỳ thi.
11. We won’t watch that movie.
/wiː woʊnt wɑːtʃ ðæt ˈmuːvi/
Chúng tôi sẽ không xem bộ phim đó.
12. I won’t eat now.
/aɪ woʊnt iːt naʊ/
Bây giờ tôi sẽ không ăn.
13. She won’t answer today.
/ʃiː woʊnt ˈænsər təˈdeɪ/
Cô ấy sẽ không trả lời hôm nay.
14. They won’t understand this lesson.
/ðeɪ woʊnt ˌʌndərˈstænd ðɪs ˈlɛsn/
Họ sẽ không hiểu bài học này.
15. He won’t join us.
/hiː woʊnt dʒɔɪn ʌs/
Anh ấy sẽ không tham gia cùng chúng tôi.
16. We won’t stop learning.
/wiː woʊnt stɑːp ˈlɜːrnɪŋ/
Chúng tôi sẽ không ngừng học tập.
17. I won’t sleep early.
/aɪ woʊnt sliːp ˈɜːrli/
Tôi sẽ không ngủ sớm.
18. She won’t leave now.
/ʃiː woʊnt liːv naʊ/
Cô ấy sẽ không rời đi bây giờ.
19. They won’t change their plan.
/ðeɪ woʊnt tʃeɪndʒ ðɛr plæn/
Họ sẽ không thay đổi kế hoạch của mình.
20. He won’t come back.
/hiː woʊnt kʌm bæk/
Anh ấy sẽ không quay trở lại.
Follow us for
/ˈfɑːloʊ ʌs fɔːr/
Theo dõi chúng tôi để